陰山背後
âm san bối hậu
Hán Việt: âm san bối hậu · Pinyin: yīn shān bèi hòu
Tổng quan
xa xôi hẻo lánh: nơi hẻo lánh
Nghĩa
Việt
- Cihui xa xôi hẻo lánh: nơi hẻo lánh
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①迷信者称阴间得不到超升的鬼魂所在的地方。②比喻偏僻受冷落的地方。
Eng
- Cihui 陰山背後 īnshān-bèihòu n. wild and desolate place