阴晦

yīn huìâm hối

Hán Việt: âm hối · Pinyin: yīn huì

Tổng quan

u ám

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.昏暗﹔阴暗。 2.隐晦。 3.指阴冷滞涩之气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天氣陰沉、晦暗。《五代史平話.唐史.卷上》:「恰天時陰晦下雨,塵霧冥迷,卻被劉鄩將五千軍在河曲田地裡藏伏了,四面鼓譟,圍了晉王數重。」

Cấu tạo: 陰 (âm) + 晦 (hối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ảm đạm
  • Tần suất từ u ám , ảm đạm
  • Biên soạn v.p. 1. dark; gloomy 2. shady; dismal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天氣陰沉、晦暗。《五代史平話.唐史.卷上》:「恰天時陰晦下雨,塵霧冥迷,卻被劉鄩將五千軍在河曲田地裡藏伏了,四面鼓譟,圍了晉王數重。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.昏暗﹔阴暗。 2.隐晦。 3.指阴冷滞涩之气。

Eng

  • Cihui overcast; gloomy
  • Tần suất từ v.p. 1. dark; gloomy 2. shady; dismal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

阴暗

Từ trái nghĩa

晴朗