阴沉
âm trầm
Hán Việt: âm trầm · Pinyin: yīn chén
Tổng quan
âm u; u ám. 天色陰沉 bầu trời u ám 臉色陰沉 sắc mặt u ám
天色阴暗的样子,有时也用于脸色天色阴沉, 脸色阴沉。
1.天色陰暗沉鬱。如:「天色陰沉欲雨,還是帶把傘吧!」 2.性格陰鬱深沉,難以開朗坦誠。如:「他性格陰沉,常令人覺得高深莫測。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ủ rũ
- Tần suất từ ủ rũ; âm u; u ám. 天色陰沉 bầu trời u ám 臉色陰沉 sắc mặt u ám; âm trầm
- Tần suất từ mây, đám mây, đám (khói, bụi), đàn, đoàn, bầy (ruồi, muỗi đang bay, ngựa đang phi...), (nghĩa bóng) bóng mây, bóng đen; sự buồn rầu; điều bất hạnh, vết vẩn đục (trong hòn ngọc...), (số nhiều) trời, bầu trời, lâm vào hoàn cảnh đáng buồn, bị thất thế, (từ lóng) bị tu tội, vẻ buồn hiện lên nét mặt, rơi từ trên máy bay xuống, (xem) silver, lúc nào cũng mơ tưởng viển vông; sống ở trên mây, mây che, che phủ; làm tối sầm, (nghĩa bóng) làm phiền muộn, làm buồn, làm vẩn đục ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bị mây che, sầm lại ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) sự đau buồn, sự buồn khổ, vẻ buồn thảm, vẻ sầu…
- Biên soạn 陰沉 yīnchén v.p. 1. overcast; gloomy; somber
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天色陰暗沉鬱。如:「天色陰沉欲雨,還是帶把傘吧!」 2.性格陰鬱深沉,難以開朗坦誠。如:「他性格陰沉,常令人覺得高深莫測。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天色阴暗的样子,有时也用于脸色天色阴沉, 脸色阴沉。
Eng
- Cihui gloomy
- Tần suất từ 陰沉 yīnchén v.p. 1. overcast; gloomy; somber , Gànmá ∼zhe liǎn? Why so gloomy? 2. quiet and designing (of a person)
Đức
- Handedict verdrießen