陰靈不散 yīn líng bù sàn · âm linh bất tán Hán Việt: âm linh bất tán · Pinyin: yīn líng bù sàn Tổng quan Cấu tạo: 陰 (âm) + 靈 (linh) + 不 (bất) + 散 (tán)Pinyinyīn líng bù sànHán Việtâm linh bất tánCấu tạo陰 + 靈 + 不 + 散 · âm + linh + bất + tán nghĩa thành phần: âm + linh + bất + tán Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 旧时迷信指人死后灵魂不会散去。现多比喻坏人、坏事虽已清除,但不良的影响还在起作用。