陰險之人

âm hiểm chi nhân

Hán Việt: âm hiểm chi nhân

Tổng quan

con rắn, người nham hiểm nhẫn tâm, mê sảng rượu, ức quá, sự nguy hiểm ngầm; kẻ thù bí mật, làm náo động; gây chuyện đánh nhau, nuôi ong tay áo, ngoằn ngoèo, quanh co, uốn khúc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) kéo mạnh, giật

Cấu tạo: (âm) + (hiểm) + (chi) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con rắn, người nham hiểm nhẫn tâm, mê sảng rượu, ức quá, sự nguy hiểm ngầm; kẻ thù bí mật, làm náo động; gây chuyện đánh nhau, nuôi ong tay áo, ngoằn ngoèo, quanh co, uốn khúc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) kéo mạnh, giật