阶级斗争

jiē jí dòu zhēnggiai cấp đấu tranh

Hán Việt: giai cấp đấu tranh · Pinyin: jiē jí dòu zhēng

Tổng quan

鬥 TRANH đấu tranh giai cấp

新华 · Tân Hoa Đại lục

被剥削阶级和剥削阶级、被统治阶级和统治阶级之间的斗争。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

社會階級之間的衝突。根據馬克思主義的觀點,被剝削者與剝削者之間的階級鬥爭,是人類歷史發展的重要動力之一。

Cấu tạo: 階 (giai) + 級 (cấp) + 鬥 (đấu) + 爭 (tranh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đấu tranh giai cấp
  • Tần suất từ giai cấp đấu tranh/giai cấp đấu tránh/giai cấp đẩu tranh/giai cấp đẩu tránh: đấu tranh giai cấp; đấu tranh giai cấp
  • Biên soạn 階級鬥爭 iējí dòuzhēng n. class struggle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 社會階級之間的衝突。根據馬克思主義的觀點,被剝削者與剝削者之間的階級鬥爭,是人類歷史發展的重要動力之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 被剥削阶级和剥削阶级、被统治阶级和统治阶级之间的斗争。

Eng

  • Cihui class struggle
  • Tần suất từ 階級鬥爭 iējí dòuzhēng n. class struggle

Đức

  • Handedict Klassenkampf (S, Wirtsch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

阶级成分 · 阶级组织 · 阶级高的 · 斗争性 · 斗争的 · 斗争的舞台 · 斗争者 · 阶级式