阻尼振動

zǔ ní zhèn dòng trở ni chấn động

Hán Việt: trở ni chấn động · Pinyin: zǔ ní zhèn dòng

Tổng quan

Cấu tạo: (trở) + (ni) + (chấn) + (động)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 振动(或振荡)系统在振动(或振荡)过程中受到阻力作用,因能量损失而使振幅逐渐减小的振动。如单摆振动时受空气阻力作用,因损失机械能而使振幅逐渐减小的振动。振荡电路中由于存在电阻和电磁辐射,因损失电磁能而使振幅逐渐减小的振动。