阻難

zǔ nàn trở nan

Hán Việt: trở nan · Pinyin: zǔ nàn

Tổng quan

cản trở | ngăn cản

Cấu tạo: (trở) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cản trở | ngăn cản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.阻撓、留難。如:「藉故阻難」。 2.道路艱險難行。《六韜.卷六.犬韜.武鋒》:「阻難狹路可擊,亂行可擊,心怖可擊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 艰难险阻屡经阻难; (-nàn)阻挠留难孩子要出去闯一番事业是好事,别横加阻难。
  • Tân Hoa Tự Điển ①艰难险阻屡经阻难。②(-nàn)阻挠留难孩子要出去闯一番事业是好事,别横加阻难。

Eng

  • CC-CEDICT to thwart|to impede
  • Cihui to thwart; to impede

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

阻挡 · 阻止