阿里斯托芬

ā lǐ sī tuō fēna lí tư thác phân

Hán Việt: a lí tư thác phân · Pinyin: ā lǐ sī tuō fēn

Tổng quan

Aristophanes (khoảng 448-380 TCN), nhà soạn kịch hài Hy Lạp

新华 · Tân Hoa Đại lục

(aristophanes,约前446-前385)古希腊早期喜剧代表作家。雅典公民。相传写有四十四部喜剧,现存《阿哈奈人》、《骑士》、《和平》、《鸟》、《蛙》等十一部。有喜剧之父”之称。

Cấu tạo: 阿 (a) + 里 (lí) + 斯 (tư) + 托 (thác) + 芬 (phân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Aristophanes (khoảng 448-380 TCN), nhà soạn kịch hài Hy Lạp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (aristophanes,约前446-前385)古希腊早期喜剧代表作家。雅典公民。相传写有四十四部喜剧,现存《阿哈奈人》、《骑士》、《和平》、《鸟》、《蛙》等十一部。有喜剧之父”之称。

Eng

  • Cihui Aristophanes (c. 448-380 BC), Greek comic playwright
  • Tần suất từ Aristophanes (c. 448-380 BC), Greek comic playwright

Đức

  • Handedict Aristophanes (griech. Komödiendichter) (Eig, Pers, 444 v.Chr - 380 v.Chr)

Từ liên quan

Gần nghĩa

阿里地区 · 阿里山乡 · 阿里巴巴 · 阿里乌教派 · 阿里乌斯教 · 阿里卡里阶 · 阿里阿拉特 · 阿里不哥