陀羅經被

tuó luó jīng bèi đà la kinh bị

Hán Việt: đà la kinh bị · Pinyin: tuó luó jīng bèi

Tổng quan

Cấu tạo: (đà) + (la) + (kinh) + (bị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đà la kinh bị (物名)清制。王大臣薨。賜陀羅經被。被以白綾為之。上印藏文佛經。字作金色。☸

Eng

  • Cihui 陀羅經被 uóluójīng-bèi n. <Budd.> quilt embroidered with Buddhist charms or dharani