附下罔上

fù xià wǎng shàng phụ hạ võng thượng

Hán Việt: phụ hạ võng thượng · Pinyin: fù xià wǎng shàng

Tổng quan

Cấu tạo: (phụ) + (hạ) + (võng) + (thượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 附和其他臣子,欺瞞矇騙君王。漢.劉向《說苑.卷二.臣術》:「泰誓曰:『附下而罔上者死,附上而罔下者刑。』」《明史.卷一七九.鄒智傳》:「少師安持祿怙寵,少保吉附下罔上,太子少保直挾懷奸,世之小人也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 附和偏袒同僚或下属,却欺骗君上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.附和偏袒同僚或下属﹐却欺骗君上。