附带

fù dàiphụ đái

Hán Việt: phụ đái · Pinyin: fù dài

Tổng quan

ĐÁI, ĐỚI; bổ sung thêm; thêm. 附帶條件 kèm theo điều kiện; bổ sung thêm điều kiện 附帶聲明一句 nói thêm một câu; phụ; phụ thêm; thứ yếu; lệ thuộc. 附帶的勞動 lao động phụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①另外有所补充的; 顺便~条件ㄧ~声明一句。②非主要的~的劳动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

依附在主要事物後面。如:「關於這項方案,煩請您附帶說明一下。」

Cấu tạo: 附 (phụ) + 帶 (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bổ sung
  • Cihui tình cờ
  • Cihui trong ngoặc
  • Cihui ngẫu nhiên
  • Cihui nhân tiện
  • Cihui thêm vào
  • Cihui phụ
  • Cihui thứ cấp
  • Cihui đính kèm
  • Tần suất từ với, kể cả ((thường)) dấu ngoặc đơn, từ trong dấu ngoặc, câu trong dấu ngoặc, (nghĩa bóng) sự việc xen vào giữa (hai sự việc khác nhau) khoảng cách; thời gian nghỉ tạm (giữa hai màn kịch...); bổ sung thêm; thêm; phụ; phụ thêm; thứ yếu; lệ thuộc
  • Biên soạn 附帶 fùdài* adv. in passing ◆attr. subsidiary; secondary; supplementary ◆v. attach

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依附在主要事物後面。如:「關於這項方案,煩請您附帶說明一下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①另外有所补充的; 顺便~条件ㄧ~声明一句。②非主要的~的劳动。

Eng

  • Cihui supplementary; incidentally; in parentheses; by chance; in passing; additionally; secondary; subsidiary; to attach
  • Tần suất từ 附帶 fùdài* adv. in passing ◆attr. subsidiary; secondary; supplementary ◆v. attach , ∼ tiáojiàn with strings attached

Đức

  • Handedict zusätzlich, sekundär

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

附和 · 附属 · 顺便