附庸风雅

fù yōng fēng yǎphụ dong phong nhã

Hán Việt: phụ dong phong nhã · Pinyin: fù yōng fēng yǎ

Tổng quan

phụ dong phong nhã: học đòi văn vẻ/học làm sang; học làm sang

新华 · Tân Hoa Đại lục

附庸:依傍,追随; 风雅:泛指诗歌。指缺乏文化修养的人为了装点门面而结交文人,参加有关文化活动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

缺乏文化修養的人,裝腔作勢地從事有關文化的活動。如:「他經商致富後,便附庸風雅的大肆搜購古董書畫,企圖能躋身藝文達人。」

Cấu tạo: 附 (phụ) + 庸 (dong) + 風 (phong) + 雅 (nhã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (người không có học) giao du với giới tri thức
  • Cihui giả vờ yêu thích văn hóa
  • Cihui làm ra vẻ am hiểu văn hóa
  • Cihui có sự giả vờ về văn hóa
  • Tần suất từ phụ dong phong nhã: học đòi văn vẻ/học làm sang; học làm sang
  • Biên soạn pose as a lover of culture

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 附庸:依傍,追随; 风雅:泛指诗歌。指缺乏文化修养的人为了装点门面而结交文人,参加有关文化活动。

Eng

  • Cihui (of an uneducated person) to mingle with the cognoscenti; to pose as a culture lover; to be a culture snob; having pretensions to culture
  • Tần suất từ f.e. pose as a lover of culture

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

温文尔雅