附會

fù huì phụ hội

Hán Việt: phụ hội · Pinyin: fù huì

Tổng quan

thêm thắt và diễn giải (cho một câu chuyện, v.v.) | phát triển và thêm thắt | diễn giải (thường một cách gượng ép)

Cấu tạo: (phụ) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thêm thắt và diễn giải (cho một câu chuyện, v.v.) | phát triển và thêm thắt | diễn giải (thường một cách gượng ép)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隨從、追隨。《漢書.卷四三.酈陸朱劉叔孫傳.叔孫通》:「從容平、勃之間,附會將相以彊社稷,身名俱榮,其最優乎!」唐.張九齡〈上封事書〉:「或因勢附會,遂忝高班。」 2.依附,附和。漢.劉向《古列女傳.卷八.王章妻女》:「成帝舅大將軍王鳳秉政專權,章雖為鳳所舉,意不肯附會。」清.葉燮《原詩.卷二.內篇下》:「所謂體裁格力、聲調興會等語,不過影響於耳,含糊於心,附會於口,發而為詩。」 3.使文章之布置首尾一貫,文意嚴密。南朝梁.劉勰《文心雕龍.附會》:「何謂附會?謂總文理,統首尾。」 4.牽強湊合。「附」文獻異文作「傅」。《漢書.卷四九.爰盎鼂錯傳》:「…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把没有关系的事物说成有关系;把没有某种意义的事物说成有某种意义牵强~ㄧ穿凿~。也作傅会。

Eng

  • CC-CEDICT to add parallels and interpretations (to a story etc); to develop and embellish; to interpret (often in a strained manner)
  • Cihui to add parallels and interpretations (to a story etc); to develop and embellish; to interpret (often in a strained manner)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

附合 · 附和