附驥攀鴻

fù jì pān hóng phụ kí phàn hồng

Hán Việt: phụ kí phàn hồng · Pinyin: fù jì pān hóng

Tổng quan

Cấu tạo: (phụ) + (kí) + (phàn) + (hồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻依附他人而成名。語本《文選.王襃.四子講德論》:「夫蚊虻終日經營,不能越階序,附驥尾則涉千里,攀鴻翮則翔四海。」