附驥攀鱗
phụ kí phàn lân
Hán Việt: phụ kí phàn lân · Pinyin: fù jì pān lín
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻追随有名望的人左右,依附其成名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻追随于有名望地位的人左右﹐以使自己成名。
Hán Việt: phụ kí phàn lân · Pinyin: fù jì pān lín