陸海潘江

lù hǎi pān jiāng lục hải phan giang

Hán Việt: lục hải phan giang · Pinyin: lù hǎi pān jiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (lục) + (hải) + (phan) + (giang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陆:晋朝陆机;潘:晋朝潘岳。陆机的文才如大海,潘岳的文才如长江。比喻学识渊博,才华横溢的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 南朝梁钟嵘《诗品》卷上载陆机和潘岳均是晋代大文学家。陆机的文才如海,潘岳的文才如江◇用陆海潘江”比喻文才杰出的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 陆晋朝陆机;潘晋朝潘岳。陆机的文才如大海,潘岳的文才如长江。比喻学识渊博,才华横溢的人。

Eng

  • Cihui 陸海潘江 ùhǎipānjiāng id. erudite; learned; much talented