陳平分肉

chén píng fēn ròu trần bình phân nhục

Hán Việt: trần bình phân nhục · Pinyin: chén píng fēn ròu

Tổng quan

Cấu tạo: (trần) + (bình) + (phân) + (nhục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陈平:汉朝开国功臣,官至宰相。陈平分肉分得很公平,比喻一个人处理事情很公正。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉陈平居库上里﹐乡里祭社时﹐陈平为宰﹐分肉食均匀﹐受到父老称赞。见《史记.陈丞相世家》◇因以"陈平分肉"为办事公平之典故。