陳橋兵變

chén qiáo bīng biàn trần kiều binh biến

Hán Việt: trần kiều binh biến · Pinyin: chén qiáo bīng biàn

Tổng quan

cuộc binh biến năm 960 dẫn đến Triệu Khuông Dận 趙匡胤|赵匡胤 sáng lập triều Tống

Cấu tạo: (trần) + (kiều) + (binh) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc binh biến năm 960 dẫn đến Triệu Khuông Dận 趙匡胤|赵匡胤 sáng lập triều Tống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋太祖趙匡胤原任周世宗的殿前都檢點。後周恭帝二年,趙匡胤領禁軍行至陳橋驛,眾將擁之為帝,周亡,世稱陳橋兵變。見《宋史.卷一.太祖本紀一》。《大宋宣和遺事.元集》:「自陳橋兵變,柴皇讓位,在位十七年,天下太平。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赵匡胤建立宋朝的政变。公元960年,后周大将赵匡胤借口北汉与辽联合南侵,率军出大梁(今河南开封),至陈桥驿(今开封东北),授意将士给他穿上黄袍,拥立他为帝。赵匡胤即回师大梁,逼后周皇帝让位,建立宋朝。

Eng

  • CC-CEDICT the military revolt of 960 that led Zhao Kuangyin 趙匡胤|赵匡胤 to found the Song dynasty
  • Cihui the military revolt of 960 that led Zhao Kuangyin 趙匡胤|赵匡胤 to found the Song dynasty