陈设

chén shètrần thiết

Hán Việt: trần thiết · Pinyin: chén shè

Tổng quan

Hán Việt: Trần THIẾT; bày biện; trang trí; trình bày; trang hoàng. trong nhà bày biện đồ đạc sáng bóng.; đồ bày biện; đồ trang trí; đồ trang hoàng. tất cả đồ bày biện trong nhà rất là mộc mạc giản dị

新华 · Tân Hoa Đại lục

①放置; 陈列陈设得很雅致, 书房里有字画陈设着。②陈列、摆设的物品简朴的陈设, 陈设华美。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

陳列。《後漢書.卷七七.酷吏傳.陽球傳》:「諸奢飾之物,皆各緘縢,不敢陳設。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「單說世上人貪心起處,便是十萬個金剛也降不住。明明的刑憲陳設在前,也顧不得了。」

Cấu tạo: 陳 (trần) + 設 (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 陳設 hénshe n. objects on display; arrangement of decorative objects

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陳列。《後漢書.卷七七.酷吏傳.陽球傳》:「諸奢飾之物,皆各緘縢,不敢陳設。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「單說世上人貪心起處,便是十萬個金剛也降不住。明明的刑憲陳設在前,也顧不得了。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 陳列的東西。《紅樓夢》第四○回:「賈母笑道:『這孩子太老實了。你沒有陳設,何妨和你姨娘要些。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①放置; 陈列陈设得很雅致, 书房里有字画陈设着。②陈列、摆设的物品简朴的陈设, 陈设华美。

Eng

  • Cihui to display; to exhibit; to set out; furnishings

other

  • Nguồn khác Bày biện sắp đặt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

布置 · 摆设