陈词滥调
trần từ lạm điều
Hán Việt: trần từ lạm điều · Pinyin: chén cí làn diào
Tổng quan
sáo ngữ; sắt bịt đầu (dây giày...), mép khuy giày ủng, thẻ ghi tên và địa chỉ (buộc vào va li...), mảnh (vải, giấy, da...) buộc lòng thòng, đầu (cái) đuôi (thú vật), túm lông (trên lưng cừu), (sân khấ
陈:陈旧,陈腐; 滥:浮泛不合实际。指陈腐、空泛的论调。
Nghĩa
Việt
- Cihui lời sáo rỗng
- Cihui thông thường
- Cihui chân lý hiển nhiên
- Cihui rập khuôn
- Biên soạn 陳詞濫調 héncílàndiào f.e. clichés
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 陈:陈旧,陈腐; 滥:浮泛不合实际。指陈腐、空泛的论调。
Eng
- Cihui 陳詞濫調 héncílàndiào f.e. clichés; Tā nà piān wénzhāng chōngmǎn le ∼. His article is filled with clichés