陳遵投轄

chén zūn tóu xiá trần tuân đầu hạt

Hán Việt: trần tuân đầu hạt · Pinyin: chén zūn tóu xiá

Tổng quan

Cấu tạo: (trần) + (tuân) + (đầu) + (hạt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陈遵:汉代人;投:丢;辖:大车轴头上穿着的小铁棍。陈遵为留住客人,把客人车上的辖取下投到井里去。比喻主人好客。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《汉书.游侠传.陈遵》﹕"遵耆酒﹐每大饮﹐宾客满堂﹐辄关门﹐取客车辖投井中﹐虽有急﹐终不得去。"后遂用"陈遵投辖"为好客留宾的典故。