陌生人
mạch sanh nhân
Hán Việt: mạch sanh nhân · Pinyin: mò shēng rén
Tổng quan
người lạ
Nghĩa
Việt
- Cihui người lạ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 素不相識的人。如:「小張很熱心,即使陌生人找他幫忙,也從不拒絕。」也作「驀生人」。
Eng
- CC-CEDICT stranger
- Cihui stranger