陌路人

mò lù rén mạch lộ nhân

Hán Việt: mạch lộ nhân · Pinyin: mò lù rén

Tổng quan

người xa lạ

Cấu tạo: (mạch) + (lộ) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người xa lạ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不相識的人。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第一折:「可怎生把親兄弟如同陌路人?哥哥,你有金有銀,閃的我無投倈無逩。」《紅樓夢》第四三回:「這兒媳婦成了陌路人,內姪女兒竟成了個外姪女兒了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陌路。

Eng

  • CC-CEDICT stranger
  • Cihui stranger

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

陌生人