陌路相逢

mò lù xiāng féng mạch lộ tương phùng

Hán Việt: mạch lộ tương phùng · Pinyin: mò lù xiāng féng

Tổng quan

Cấu tạo: (mạch) + (lộ) + (tương) + (phùng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 素不相識的人偶然遇見。《隋唐演義》第五二回:「叔寶先年與朕陌路相逢,全家虧他救護。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指素不相识的人遇到一起。
  • Tân Hoa Tự Điển 与陌生人相遇在一起。

Eng

  • Cihui 陌路相逢 òlùxiāngféng f.e. a casually met acquaintance; strangers meet