上升

shàng shēng thượng thăng

Hán Việt: thượng thăng · Pinyin: shàng shēng

Tổng quan

tăng lên | đi lên | thăng

Cấu tạo: (thượng) + (thăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tăng lên | đi lên | thăng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 升高、向上攀升。如:「一夜暴雨後,導致水庫水位上升」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"上升"; 由低处向高处移动; 道家谓修炼功成,得道升天; 用作"死亡"的讳称; 指等级﹑程度﹑数量等升高或增加。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"上升"。 2.由低处向高处移动。 3.道家谓修炼功成,得道升天。 4.用作"死亡"的讳称。 5.指等级﹑程度﹑数量等升高或增加。

Eng

  • CC-CEDICT to rise|to go up|to ascend
  • Cihui to rise/to go up/to ascend

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

飞腾 · 高涨

Từ trái nghĩa

下降 · 降下 · 降落