降價

jiàng jià hàng giá

Hán Việt: hàng giá · Pinyin: jiàng jià

Tổng quan

giảm giá | làm giảm giá | trở nên rẻ hơn

Cấu tạo: (hàng) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảm giá | làm giảm giá | trở nên rẻ hơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 降低價格。如:「每年換季期間,百貨服飾業都會大打折扣,降價求售。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 降低原来的定价滞销货物~处理。

Eng

  • CC-CEDICT to cut the price|to drive down the price|to get cheaper
  • Cihui to cut the price; to drive down the price; to get cheaper

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

减价 · 落价 · 贬价 · 跌价

Từ trái nghĩa

提价 · 涨价