降格以求
hàng cách dĩ cầu
Hán Việt: hàng cách dĩ cầu · Pinyin: jiàng gé yǐ qiú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 降低標準以求達成任務。如:「因價格太高,他決定降格以求,只買次級品。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 格:规格,标准。降低标准去寻求。
- Tân Hoa Tự Điển 格规格,标准。降低标准去寻求。
Eng
- Cihui 降格以求 iànggéyǐqiú f.e. accept second-best