降貴紆尊

jiàng guì yū zūnhàng quý hu tôn

Hán Việt: hàng quý hu tôn · Pinyin: jiàng guì yū zūn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

纡:屈抑。指地位高的人降低身分俯就。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

屈降尊貴的身分地位,謙遜待人。南朝梁.簡文帝〈昭明太子集序〉:「未有降貴紆尊,躬刊手掇。」也作「紆尊降貴」。

Cấu tạo: 降 (hàng) + 貴 (quý) + 紆 (hu) + 尊 (tôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屈降尊貴的身分地位,謙遜待人。南朝梁.簡文帝〈昭明太子集序〉:「未有降貴紆尊,躬刊手掇。」也作「紆尊降貴」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

纡尊降贵 · 紆尊降貴