降龍伏虎

xiáng lóng fú hǔ hàng long phục hổ

Hán Việt: hàng long phục hổ · Pinyin: xiáng lóng fú hǔ

Tổng quan

hàng long phục hổ (thành ngữ) hàng long phục hổ (雜語)釋道兩家。俱相傳有降龍伏虎故事。謂能制御真龍真虎也。如苻秦僧涉。能使龍下鉢中。後漢道士趙炳。能禁虎使伏地。又十八羅漢。有降龍伏虎二尊者是也。☸ hàng long phục hổ; bắt rồng phải đầu hàng, hổ phải quy phục; bắt phải quy phục。比喻戰勝強大的勢力。

Cấu tạo: (hàng) + (long) + (phục) + (hổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng long phục hổ (thành ngữ) hàng long phục hổ (雜語)釋道兩家。俱相傳有降龍伏虎故事。謂能制御真龍真虎也。如苻秦僧涉。能使龍下鉢中。後漢道士趙炳。能禁虎使伏地。又十八羅漢。有降龍伏虎二尊者是也。☸ hàng long phục hổ; bắt rồng phải đầu hàng, hổ phải quy phục; bắt phải quy phục。比喻戰勝強大的勢力。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻有極大的本領,能克服重大困難或惡勢力。元.馬致遠《黃粱夢》第一折:「出家人長生不老,煉藥修真,降龍伏虎,到大來悠哉也呵。」《西遊記》第八○回:「你莫是魍魎、妖邪?我不是尋常之人。我是大唐來的,我手下有降龍伏虎的徒弟!」也作「伏虎降龍」。

Eng

  • CC-CEDICT to vanquish dragons and tigers (idiom)
  • Cihui to vanquish dragons and tigers (idiom)