降龍伏虎

xiáng lóng fú hǔ hàng long phục hổ

Hán Việt: hàng long phục hổ · Pinyin: xiáng lóng fú hǔ

Tổng quan

hàng long phục hổ (thành ngữ) hàng long phục hổ (雜語)釋道兩家。俱相傳有降龍伏虎故事。謂能制御真龍真虎也。如苻秦僧涉。能使龍下鉢中。後漢道士趙炳。能禁虎使伏地。又十八羅漢。有降龍伏虎二尊者是也。☸ hàng long phục hổ; bắt rồng phải đầu hàng, hổ phải quy phục; bắt phải quy phục。比喻戰勝強大的勢力。

Cấu tạo: (hàng) + (long) + (phục) + (hổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng long phục hổ (thành ngữ) hàng long phục hổ (雜語)釋道兩家。俱相傳有降龍伏虎故事。謂能制御真龍真虎也。如苻秦僧涉。能使龍下鉢中。後漢道士趙炳。能禁虎使伏地。又十八羅漢。有降龍伏虎二尊者是也。☸ hàng long phục hổ; bắt rồng phải đầu hàng, hổ phải quy phục; bắt phải quy phục。比喻戰勝強大的勢力。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原是佛教故事,指用法力制服龙虎。后比喻有极大的能力,能够战胜很强的对手或克服很大的困难。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.使龙虎降服驯顺。佛教和道教中都有降龙伏虎的故事。《后汉书.方术传下.徐登》"又赵炳﹐字公阿﹐东阳人﹐能为越方"李贤注引《抱朴子》﹕"道士赵炳﹐以气禁人﹐人不能起。禁虎﹐虎伏地﹐低头闭目﹐便可执缚。"又引《异苑》﹕"赵侯以盆盛水﹐吹气作禁﹐鱼龙立见。"南朝梁慧皎《高僧传.神异下.涉公》﹕"能以秘咒咒下神龙。"唐道宣《续高僧传.习禅一.僧稠》﹕"闻两虎交斗﹐咆响振岩﹐乃以锡杖中解﹐各散而去。"后常以"降龙伏虎"比喻战胜重大困难。
  • Tân Hoa Tự Điển 原是佛教故事,指用法力制服龙虎◇比喻有极大的能力,能够战胜很强的对手或克服很大的困难。

Eng

  • CC-CEDICT to vanquish dragons and tigers (idiom)
  • Cihui to vanquish dragons and tigers (idiom)