限度
hạn độ
Hán Việt: hạn độ · Pinyin: xiàn dù
Tổng quan
hạn độ; mức độ. mức độ cao nhất 最低限度. mức độ thấp nhất 最大限度. mức độ lớn nhất 超過了限度 vượt quá mức độ 有限度的忍讓 sự nhân nhượng có mức độ
度、量范围的高低极限最大限度, 超过限度,则物极必反。
一定的範圍、數量或程度。如:「最低限度」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Mức không được vượt qua.; khoảng rộng, quy mô, phạm vi, chừng mực, (pháp lý) sự đánh giá (đất rộng...), (pháp lý) sự tịch thu; văn bản tịch thu (đất ruộng...) giới hạn, hạn độ, (thông tục) (the limit) người quá quắc; điều quá quắc, giới hạn, hạn chế, làm giới hạn cho sự hạn chế, sự hạn định, sự giới hạn, tính hạn chế, tính hạn định, tính có hạn, (số nhiều) nhược điểm, thiếu sót, mặt hạn chế; sự hạn chế , giới hạn; hạn độ; mức độ. mức độ cao nhất 最低限度. mức độ thấp nhất 最大限度. mức độ lớn nhất 超過了限度 vượt quá mức độ 有限度的忍讓 sự nhân nhượng có mức độ; Sức không được vượt qua.; hạn độ: hạn độ/mức độ…
- Biên soạn 限度 xiàndù* n. limit; limitation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一定的範圍、數量或程度。如:「最低限度」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 度、量范围的高低极限最大限度, 超过限度,则物极必反。
Eng
- JMdict limit
- JMdict bounds
- Cihui limitation; limit
- Tần suất từ 限度 xiàndù* n. limit; limitation , Wǒmen de rěnnài shì yǒu ∼ de. There's a limit to our patience
Đức
- Handedict Begrenzung
ja
- JMdict 限度(げんど)
other
- Nguồn khác Mức không được vượt qua