局限

jú xiàncục hạn

Hán Việt: cục hạn · Pinyin: jú xiàn

Tổng quan

biến thể của 局限[jú xiàn]

新华 · Tân Hoa Đại lục

限制在某个范围内:~性, 提倡艰苦朴素,不能只~在生活问题上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

限制於狹小的範圍內。如:「知識學習現在已不局限於教室,只要連上網路,隨時隨地都能進行。」

Cấu tạo: 侷 (cục) + 限 (hạn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giới hạn
  • Google Alex v6 hạn chế
  • VietPhrases hạn chế; giới hạn
  • Tần suất từ cục hạn: cực hạn/hạn chế/giới hạn; giới hạn , hạn chế , ràng buộc cái gì trong phạm vi nhất định; sự hạn chế, sự hạn định, sự giới hạn, tính hạn chế, tính hạn định, tính có hạn, (số nhiều) nhược điểm, thiếu sót, mặt hạn chế sự hạn định vào một nơi, sự hạn định vào một địa phương, sự địa phương hoá, sự xác định vị trí, sự định vị hạn định vào một nơi, hạn định vào một địa phương, địa phương hoá, xác định vị trí, định vị, (+ upon) tập trung (ý nghĩ, tư tưởng, sự chú ý...) vào; hạn chế; giới hạn. tính hạn chế. 提倡艱苦樸素,不能只局限在生活問題上. đưa ra sự gian khổ không chỉ giới hạn ở vấn đề sinh hoạt.; hạn…
  • Biên soạn v./s.v. limit; confine

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拘束、限制。如:「為避免作品侷限於狹小格局中,必須不斷求新求變。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 限制於狹小的範圍內。如:「知識學習現在已不局限於教室,只要連上網路,隨時隨地都能進行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 限制在某个范围内:~性, 提倡艰苦朴素,不能只~在生活问题上。
  • Kaggle Zh-Vi limitation

Eng

  • JMdict limit
  • JMdict localize
  • JMdict localise
  • Cihui variant of 局限
  • Tần suất từ v./s.v. limit; confine , Xuéxí jìsuànjī zhīshi bù néng ∼ ¹yú shūběn. One cannot rely solely on books to learn computer technology. ◆n. restriction

Đức

  • Handedict befristen
  • Handedict begrenzen (V), Begrenzung

ja

  • JMdict 局限(きょくげん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

局部 · 限制 · 限度