院落

yuàn luòviện lạc

Hán Việt: viện lạc · Pinyin: yuàn luò

Tổng quan

sân; sân nhỏ; sân trong

新华 · Tân Hoa Đại lục

庭院; 宅院笙歌归院落,灯火下楼台。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

庭院。宋.蘇軾〈春夜〉詩:「歌管樓臺聲細細,鞦韆院落夜沉沉。」《紅樓夢》第五六回:「除了怡紅院,也竟還有這麼一個院落。」

Cấu tạo: 院 (viện) + 落 (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ngôi nhà to lớn.; viện lạc: sân/sân nhỏ/sân trong; sân; sân; sân nhỏ; sân trong; gôi nhà to lớn.; sân nhỏ; sân trong
  • Biên soạn 院落 uànluò p.w. courtyard; compound

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 庭院。宋.蘇軾〈春夜〉詩:「歌管樓臺聲細細,鞦韆院落夜沉沉。」《紅樓夢》第五六回:「除了怡紅院,也竟還有這麼一個院落。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 庭院; 宅院笙歌归院落,灯火下楼台。

Eng

  • Cihui courtyard
  • Tần suất từ 院落 uànluò p.w. courtyard; compound

Đức

  • Handedict (Innen-)Hof (S, Arch)

other

  • Nguồn khác Ngôi nhà to lớn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天井 · 庭院