院落

yuàn luò viện lạc

Hán Việt: viện lạc · Pinyin: yuàn luò

Tổng quan

sân gôi nhà to lớn. viện lạc viện lạc ☆Ngôi nhà to lớn.

Cấu tạo: (viện) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sân gôi nhà to lớn. viện lạc viện lạc ☆Ngôi nhà to lớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 庭院。宋.蘇軾〈春夜〉詩:「歌管樓臺聲細細,鞦韆院落夜沉沉。」《紅樓夢》第五六回:「除了怡紅院,也竟還有這麼一個院落。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 庭院;宅院笙歌归院落,灯火下楼台。

Eng

  • CC-CEDICT courtyard
  • Cihui courtyard

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天井 · 庭院