除去污物
trừ khứ ô vật
Hán Việt: trừ khứ ô vật
Tổng quan
gạn, lọc, làm trong ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), thải ra (cặn...); sửa chữa, chừa, giũ sạch (tội lỗi...), ỉa ra
Nghĩa
Việt
- Cihui gạn, lọc, làm trong ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), thải ra (cặn...); sửa chữa, chừa, giũ sạch (tội lỗi...), ỉa ra