除去污物

trừ khứ ô vật

Hán Việt: trừ khứ ô vật

Tổng quan

gạn, lọc, làm trong ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), thải ra (cặn...); sửa chữa, chừa, giũ sạch (tội lỗi...), ỉa ra

Cấu tạo: 除 (trừ) + 去 (khứ) + 污 (ô) + 物 (vật)

Từ liên quan

Gần nghĩa

除去套子 · 除去屋顶 · 除去木髓 · 除去核的 · 除去氮素 · 除去湿气 · 除去瓦斯 · 除去盐分