除去面紗
trừ khứ diện sa
Hán Việt: trừ khứ diện sa · Pinyin: chú qù miàn shā
Tổng quan
bỏ mạng che mặt, bỏ màn; khánh thành (một bức tượng), để lộ, tiết lộ
Nghĩa
Việt
- Cihui bỏ mạng che mặt, bỏ màn; khánh thành (một bức tượng), để lộ, tiết lộ