除名

chú míngtrừ danh

Hán Việt: trừ danh · Pinyin: chú míng

Tổng quan

xoá tên; gạch tên (khỏi danh sách)

新华 · Tân Hoa Đại lục

使退出集体,从名册中除掉姓名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

除去名籍,取消原有的資格。《書經.蔡仲之命》:「降霍叔于庶人」句下唐.孔穎達.正義:「降黜霍叔於庶人,若今除名為民。」《三國志.卷二九.方技傳.華佗傳》:「軍吏梅平得病,除名還家。」

Cấu tạo: 除 (trừ) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xóa tên (khỏi danh sách)
  • Cihui loại khỏi danh sách
  • Cihui xóa bỏ
  • Cihui khai trừ xoá tên; gạch tên (khỏi danh sách)。使退出集體,從名冊中除掉姓名。
  • Tần suất từ xóa tên (khỏi danh sách) , loại khỏi danh sách , xóa bỏ , khai trừ; trừ danh: xoá tên/gạch tên; xoá tên; gạch tên (khỏi danh sách); gạch tên
  • Biên soạn 除名 húmíng* v.o. 1. disenroll 2. expel

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 除去名籍,取消原有的資格。《書經.蔡仲之命》:「降霍叔于庶人」句下唐.孔穎達.正義:「降黜霍叔於庶人,若今除名為民。」《三國志.卷二九.方技傳.華佗傳》:「軍吏梅平得病,除名還家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使退出集体,从名册中除掉姓名。

Eng

  • JMdict striking off a name
  • JMdict dropping a name (from a list)
  • JMdict expulsion
  • JMdict excommunication
  • Cihui to strike off (the rolls); to remove from a list; to expunge; to expel
  • Tần suất từ 除名 húmíng* v.o. 1. disenroll 2. expel

ja

  • JMdict 除名(じょめい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

开除 · 革职