革職

gé zhí cách chức

Hán Việt: cách chức · Pinyin: gé zhí

Tổng quan

sa thải | bãi nhiệm | phế truất

Cấu tạo: (cách) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sa thải | bãi nhiệm | phế truất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 免職。《紅樓夢》第二回:「龍顏大怒,即批革職。」《文明小史》第四一回:「輕輕的一道上諭,將他革職。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 撤职:~查办|他上个月被革了职。

Eng

  • CC-CEDICT to sack|to remove from a position|to depose
  • Cihui to sack; to remove from a position; to depose

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

免职 · 去官 · 开除 · 撤职 · 罷職 · 褫职 · 除名