除外
trừ ngoại
Hán Việt: trừ ngoại · Pinyin: chú wài
Tổng quan
loại trừ | không bao gồm cái gì đó (khi đếm hoặc liệt kê) | ngoại trừ
Nghĩa
Việt
- Cihui loại trừ | không bao gồm cái gì đó (khi đếm hoặc liệt kê) | ngoại trừ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 排除於外,不計算在內。如:「醫藥費除外,他這個月總共花了四萬元。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不计算在内:图书馆天天开放,星期一~。
Eng
- CC-CEDICT to exclude|not including sth (when counting or listing)|except for
- Cihui to exclude; not including sth (when counting or listing); except for
ja
- JMdict exception|exclusion