包含

bāo hánbao hàm

Hán Việt: bao hàm · Pinyin: bāo hán

Tổng quan

bao hàm; chứa; có; hàm chứa; gồm; thấm đẫm. mỗi hạt gạo đều thấm đẫm mồ hôi và nước mắt của người lao động 這句話包含好幾層意思. câu này có nhiều nghĩa (câu này hàm chứa mấy tầng nghĩa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

里边含有:这句话~好几层意思。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.寬容、原諒。如:「如有招待不周的地方,請多多包含。」也作「包涵」。 2.包括。如:「這句話,包含了數層意思。」

Cấu tạo: 包 (bao) + 含 (hàm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. 1. contain; embody; include 2. tolerate; excuse; indulge ◆n. inclusion

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寬容、原諒。如:「如有招待不周的地方,請多多包含。」也作「包涵」。 2.包括。如:「這句話,包含了數層意思。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 里边含有:这句话~好几层意思。
  • Kaggle Zh-Vi comprise

Eng

  • JMdict inclusion
  • JMdict comprehension
  • JMdict implication
  • JMdict containing
  • JMdict covering
  • Cihui to contain; to embody; to include

Đức

  • Handedict enthalten

ja

  • JMdict 包含(ほうがん)

other

  • Nguồn khác Gồm chứa, chứa đựng bên trong

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

包括 · 包罗

Từ trái nghĩa

除外