除害兴利 chú hài xīng lì·trừ hại hưng lợi Hán Việt: trừ hại hưng lợi · Pinyin: chú hài xīng lì Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 根除对人民有害的事,兴办对人民有利的事业。 Cấu tạo: 除 (trừ) + 害 (hại) + 興 (hưng) + 利 (lợi)Pinyinchú hài xīng lìHán Việttrừ hại hưng lợiCấu tạo除 + 害 + 興 + 利 · trừ + hại + hưng + lợi nghĩa thành phần: trừ + hại + hưng + lợi Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 根除对人民有害的事,兴办对人民有利的事业。 Từ liên quan Gần nghĩa兴利除害 · 兴利除弊 · 兴利剔弊 · 兴利节用 · 除害灭病 · 除害威