除患兴利

chú huàn xīng lìtrừ hoạn hưng lợi

Hán Việt: trừ hoạn hưng lợi · Pinyin: chú huàn xīng lì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

清除祸患,兴办有利的事业。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

消除禍患,興辦有利之事。《三國志.卷一九.魏書.陳思王植傳》:「夫君之寵臣,欲以除患興利; 臣之事君,必以殺身靖亂,以功報主也。」

Cấu tạo: 除 (trừ) + 患 (hoạn) + 興 (hưng) + 利 (lợi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清除祸患,兴办有利的事业。

Từ liên quan

Gần nghĩa

兴利除害 · 兴利除弊 · 除患未然 · 兴利剔弊 · 除患宁乱 · 兴利节用