除患未然

chú huàn wèi rán trừ hoạn vị nhiên

Hán Việt: trừ hoạn vị nhiên · Pinyin: chú huàn wèi rán

Tổng quan

Cấu tạo: (trừ) + (hoạn) + (vị) + (nhiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「防患未然」。見「防患未然」條。01.宋.曾鞏〈請西北擇將東南益兵劄子〉:「其於東南之兵,計今之宜,雖不必如古者千乘之法,然稍增兵屯,使緩急足用,以銷奸萌,除患於未然,亦治體之所宜及。」