除患興利
trừ hoạn hưng lợi
Hán Việt: trừ hoạn hưng lợi · Pinyin: chú huàn xīng lì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 消除禍患,興辦有利之事。《三國志.卷一九.魏書.陳思王植傳》:「夫君之寵臣,欲以除患興利;臣之事君,必以殺身靖亂,以功報主也。」
Hán Việt: trừ hoạn hưng lợi · Pinyin: chú huàn xīng lì