隕雹飛霜

yǔn báo fēi shuāng vẫn bạc phi sương

Hán Việt: vẫn bạc phi sương · Pinyin: yǔn báo fēi shuāng

Tổng quan

Cấu tạo: (vẫn) + (bạc) + (phi) + (sương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指遭受冤枉和诬陷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉王充《论衡.感虚》﹕"邹衍无罪﹐见拘于燕﹐当夏五月﹐仰天而叹﹐天为陨霜。"《太平御览》卷八七八引《晋书》﹕"武帝时五月雹﹐伤禾麦坏屋﹐时王浚有大功被陷﹐帝不断。"后以"陨雹飞霜"指遭受冤枉和诬陷。