陪同
bồi đồng
Hán Việt: bồi đồng · Pinyin: péi tóng
Tổng quan
cùng đi. cùng đi tham quan
1.谓陪伴着一同进行某项活动。
陪伴、一同。如:「他陪同母親到市場買菜。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đi cùng
- Tần suất từ bồi đồng: cùng đi; vật phụ thuộc, vật kèm theo; cái bổ sung, (âm nhạc) sự đệm (dàn nhạc); phần nhạc đệm đi theo, đi cùng, đi kèm, hộ tống, phụ thêm, kèm theo, (âm nhạc) đệm (đàn, nhạc); đi cùng; cùng đi. cùng đi tham quan.; cùng đi
- Biên soạn v. accompany
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陪伴、一同。如:「他陪同母親到市場買菜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓陪伴着一同进行某项活动。
Eng
- Cihui to accompany
- Tần suất từ v. accompany , Zài zhǔrén de ∼ xià, ... Accompanied by the host, ... ◆n. 1. guide; companion 2. a responsible official accompanying an important visitor or visiting delegation
Đức
- Handedict Geleit