陪同
bồi đồng
Hán Việt: bồi đồng · Pinyin: péi tóng
Tổng quan
đi cùng
Nghĩa
Việt
- Cihui đi cùng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陪伴、一同。如:「他陪同母親到市場買菜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓陪伴着一同进行某项活动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓陪伴着一同进行某项活动。
Eng
- CC-CEDICT to accompany
- Cihui to accompany