伴同

bàn tóngbạn đồng

Hán Việt: bạn đồng · Pinyin: bàn tóng

Tổng quan

kèm; đi cùng; cùng. 年邁體衰,需要有人伴同前往 tuổi già sức yếu cần có người đi kèm 蒸發和溶解的過程常有溫度下降的現象伴同發生. quá trình bốc hơi và tan chảy thường đi cùng với hiện tượng hạ nhiệt độ

新华 · Tân Hoa Đại lục

陪同; 一同去年他曾~我到过这里ㄧ蒸发和溶解的过程常有温度下降的现象~发生。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

陪同、伴隨。如:「他伴同姑媽前來。」

Cấu tạo: 伴 (bạn) + 同 (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 年邁體衰,需要有人伴同前往 蒸發和溶解的過程常有溫度下降的現象伴同發生。
  • Tần suất từ đi cùng; kèm; đi cùng; cùng. 年邁體衰,需要有人伴同前往 tuổi già sức yếu cần có người đi kèm 蒸發和溶解的過程常有溫度下降的現象伴同發生. quá trình bốc hơi và tan chảy thường đi cùng với hiện tượng hạ nhiệt độ; đi cùng; cùng
  • Biên soạn v. accompany

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陪同、伴隨。如:「他伴同姑媽前來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陪同; 一同去年他曾~我到过这里ㄧ蒸发和溶解的过程常有温度下降的现象~发生。

Eng

  • Cihui to accompany
  • Tần suất từ v. accompany

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伴随 · 陪伴 · 陪同