随同
tùy đồng
Hán Việt: tùy đồng · Pinyin: suí tóng
Tổng quan
đi cùng. mấy công nhân cũ đi cùng với kỹ sư tới hiện trường kiểm tra công việc
1.陪同﹔跟从。
跟著。如:「檢察官趕去現場時,法醫也隨同前往。」
Nghĩa
Việt
- VietPhrases đi cùng
- Tần suất từ tùy đồng: hộ tống/đi cùng; đi cùng
- Biên soạn 隨同 uítóng v. accompany
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 跟著。如:「檢察官趕去現場時,法醫也隨同前往。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.陪同﹔跟从。
Eng
- Cihui accompanying
- Tần suất từ 隨同 uítóng v. accompany
Đức
- Handedict begleitend, nebenstehend