陰丹士林

yīn dān shì lín âm đan sĩ lâm

Hán Việt: âm đan sĩ lâm · Pinyin: yīn dān shì lín

Tổng quan

thuốc nhuộm in-đan-xơ-rin: vải xanh sĩ lâm

Cấu tạo: (âm) + (đan) + (sĩ) + (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuốc nhuộm in-đan-xơ-rin: vải xanh sĩ lâm
  • Cihui 1. thuốc nhuộm in-đan-xơ-rin。一種有機染料,有多種顏色,最常見的是藍色。耐洗、耐曬,能染棉、絲、毛等纖維和紡織品。 2. vải xanh sĩ lâm (nhuộm bằng in-đan-xơ-rin)。 用陰丹士林藍染的布。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種人造染料。可用來浸染棉布,顏色種類很多,最常見的是藍色。 2.用陰丹士林染成的藍色棉布。也稱為「陰丹布」。

Eng

  • Cihui 陰丹士林 īndānshìlín n. a kind of dyestuff (usu. blue)