陰事

yīn shì âm sự

Hán Việt: âm sự · Pinyin: yīn shì

Tổng quan

Cấu tạo: (âm) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệc bí mật — việc ở dưới cõi chết. âm sự âm sự ☆Việc bí mật — việc ở dưới cõi chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.私祕的事。《史記.卷七七.魏公子傳》:「臣之客有能探得趙王陰事者,趙王所為,客輒以報臣,臣以此知之。」 2.宮中群妃御見之事。《周禮.天官.內小臣》:「掌王之陰事、陰令。」漢.鄭玄.注:「陰事,群妃御見之事。」

Eng

  • Cihui 陰事 yīnshì n. <wr.> 1. secret 2. imperial harem affairs

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

秘密 · 阴私